Kho từ › colors › green-eyed monster

green-eyed monster /ɡriːn aɪd ˈmɒnstər/

B2 idiom 📁 colors
cơn ghen tuông, lòng đố kỵ
The green-eyed monster reared its head when he saw her promotion.
→ Cơn ghen tuông trỗi dậy khi anh ấy thấy cô ấy được thăng chức.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...