Kho từ › colors › black market

black market /blæk ˈmɑːrkɪt/

B2 idiom 📁 colors
chợ đen, thị trường buôn bán bất hợp pháp
During the war, food was sold on the black market at inflated prices.
→ Trong chiến tranh, thực phẩm được bán trên chợ đen với giá cắt cổ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...