Kho từ › colors › blacklist someone

blacklist someone /ˈblæklɪst ˈsʌmwʌn/

B2 idiom 📁 colors
đưa ai vào danh sách đen, tẩy chay, cấm cửa
After the scandal, the actor was blacklisted by major studios.
→ Sau vụ bê bối, diễn viên bị các hãng phim lớn đưa vào danh sách đen.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...