Kho từ › colors › golden handshake

golden handshake /ˈɡoʊldən ˈhænʃeɪk/

B2 idiom 📁 colors
khoản thưởng hậu hĩnh khi nghỉ hưu hoặc bị cho thôi việc (thường cho lãnh đạo cấp cao)
The CEO received a golden handshake worth millions when he retired.
→ Giám đốc điều hành nhận khoản thưởng hàng triệu đô khi về hưu.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...