Kho từ › colors › golden handcuffs

golden handcuffs /ˈɡoʊldən ˈhændˌkʌfs/

B2 idiom 📁 colors
còng tay vàng, phúc lợi lớn giữ chân nhân viên ở lại công ty
His stock options are golden handcuffs keeping him at the firm.
→ Quyền mua cổ phiếu của anh ấy là còng tay vàng giữ anh ở lại công ty.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...