Kho từ › colors › blue-eyed boy

blue-eyed boy /bluː aɪd bɔɪ/

B2 idiom 📁 colors
người được cưng chiều, kẻ được ưu ái đặc biệt, cục cưng
He's always been the blue-eyed boy of the department.
→ Anh ấy luôn là cục cưng của phòng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...