Kho từ › colors › have the blues

have the blues /hæv ðə bluːz/

B2 idiom 📁 colors
buồn bã, chán nản, ủ rũ
He's had the blues ever since he broke up with his girlfriend.
→ Anh ấy buồn bã kể từ khi chia tay bạn gái.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...