Kho từ › colors › black out

black out /blæk aʊt/

B2 idiom 📁 colors
ngất xỉu, mất ý thức tạm thời; hoặc mất điện hoàn toàn
She blacked out after standing in the heat for too long.
→ Cô ấy ngất xỉu sau khi đứng dưới nắng nóng quá lâu.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...