Kho từ › colors › red flag

red flag /rɛd flæɡ/

B2 idiom 📁 colors
dấu hiệu cảnh báo, báo động đỏ, điều đáng ngờ
His evasive answers were a red flag during the interview.
→ Những câu trả lời né tránh của anh ấy là dấu hiệu đáng ngờ trong buổi phỏng vấn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...