Kho từ › colors › white-knuckle

white-knuckle /waɪt ˈnʌkəl/

B2 idiom 📁 colors
căng thẳng đến tột độ, hãi hùng, nắm chặt đến trắng khớp tay
It was a white-knuckle flight through the storm.
→ Đó là chuyến bay căng thẳng kinh khủng qua cơn bão.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...