Kho từ › colors › silver-tongued

silver-tongued /ˈsɪlvər tʌŋd/

B2 idiom 📁 colors
ăn nói khéo léo, có tài thuyết phục, ngọt mồm
The silver-tongued salesman convinced her to buy the most expensive model.
→ Người bán hàng khéo mồm đã thuyết phục cô ấy mua mẫu đắt nhất.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...