EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› numbers › in one ear and out the other
in one ear and out the other
B2
idiom
📁 numbers
vào tai này ra tai kia, không ghi nhớ gì cả
UK /ɪn wʌn ɪər ænd aʊt ðə ˈʌðər/
·
US /ɪn wʌn ɪər ænd aʊt ðə ˈʌðər/
To forget what someone has said.
I told him to be careful, but it went in one ear and out the other.
→ Tôi dặn anh ấy phải cẩn thận nhưng nó vào tai này ra tai kia.
Everything the teacher says goes in one ear and out the other for that student.
→ Mọi lời thầy giáo nói đều như gió thoảng qua đầu học sinh đó.
Đồng nghĩa
not pay attention
ignore
Collocations
go in one ear and out the other
everything goes in one ear
🎯
IELTS:
Dùng để nói về việc không ghi nhớ trong IELTS.
Hình ảnh âm thanh đi qua tai mà không dừng lại trong não → không chú ý, không nhớ. Dùng khi ai đó bỏ qua lời khuyên hoặc thông tin. Hơi chê nhẹ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
be in two minds
/biː ɪn tuː maɪndz/
do dự, không quyết được, lưỡng lự giữa hai lựa chọn
a picture is worth a thousand words
/ə ˈpɪktʃər ɪz wɜːθ ə ˈθaʊzənd wɜːdz/
một hình ảnh đáng giá ngàn lời nói, nhìn thấy rõ hơn nghe
put two and two together
/pʊt tuː ænd tuː təˈɡeðər/
suy luận ra từ các chi tiết, đoán được sự thật
dressed to the nines
/drɛst tə ðə naɪnz/
ăn mặc cực kỳ sang trọng, diện đồ hoàng hoa
a one-trick pony
/ə wʌn trɪk ˈpəʊni/
người hoặc thứ chỉ có một kỹ năng/khả năng duy nhất
two-faced
/ˈtuːfeɪst/
hai mặt, giả tạo, nói một đằng làm một nẻo
give someone a second chance
/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə ˈsekənd tʃɑːns/
cho ai đó cơ hội thứ hai, tha thứ và để thử lại
be number one
/biː ˈnʌmbər wʌn/
là số một, là quan trọng nhất, đứng đầu
Có trong các bộ
🔢
Thành ngữ: Con số
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...