EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› numbers › give someone a second chance
give someone a second chance
B2
idiom
📁 numbers
cho ai đó cơ hội thứ hai, tha thứ và để thử lại
UK /ɡɪv ˈsʌmwʌn ə ˈsekənd tʃɑːns/
·
US /ɡɪv ˈsʌmwʌn ə ˈsekənd tʃɑːns/
To give someone another opportunity to succeed.
The boss decided to give him a second chance after the mistake.
→ Sếp quyết định cho anh ta cơ hội thứ hai sau sai lầm đó.
Everyone deserves a second chance to prove themselves.
→ Mỗi người đều xứng đáng có cơ hội thứ hai để chứng tỏ bản thân.
Đồng nghĩa
give another chance
give the benefit of the doubt
Collocations
deserve a second chance
give someone a second chance
🎯
IELTS:
Sử dụng khi nói về cơ hội trong cuộc sống.
Số 2 ở đây chỉ sự thử lại sau thất bại lần đầu. Dùng trong ngữ cảnh tha thứ, khoan nhượng. Sắc thái tích cực, thể hiện sự rộng lượng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
be in two minds
/biː ɪn tuː maɪndz/
do dự, không quyết được, lưỡng lự giữa hai lựa chọn
a picture is worth a thousand words
/ə ˈpɪktʃər ɪz wɜːθ ə ˈθaʊzənd wɜːdz/
một hình ảnh đáng giá ngàn lời nói, nhìn thấy rõ hơn nghe
put two and two together
/pʊt tuː ænd tuː təˈɡeðər/
suy luận ra từ các chi tiết, đoán được sự thật
dressed to the nines
/drɛst tə ðə naɪnz/
ăn mặc cực kỳ sang trọng, diện đồ hoàng hoa
a one-trick pony
/ə wʌn trɪk ˈpəʊni/
người hoặc thứ chỉ có một kỹ năng/khả năng duy nhất
in one ear and out the other
/ɪn wʌn ɪər ænd aʊt ðə ˈʌðər/
vào tai này ra tai kia, không ghi nhớ gì cả
two-faced
/ˈtuːfeɪst/
hai mặt, giả tạo, nói một đằng làm một nẻo
be number one
/biː ˈnʌmbər wʌn/
là số một, là quan trọng nhất, đứng đầu
Có trong các bộ
🔢
Thành ngữ: Con số
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...