Từ vựng B2

Chủ đề numbers · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give one hundred percent

/ɡɪv wʌn ˈhʌndrəd pəˈsent/ B2

Nghĩa

cố gắng hết sức, nỗ lực tối đa idiom

Định nghĩa · To try your hardest or put in maximum effort.

“Our team gives one hundred percent in every game.”Đội chúng tôi nỗ lực hết sức trong mỗi trận đấu.

“She gave one hundred percent to her studies.”Cô ấy dành toàn bộ nỗ lực cho việc học.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự cống hiến trong bài viết.

Ghi chú · 100% tượng trưng cho nỗ lực tối đa không giữ lại gì. Phổ biến trong thể thao và môi trường làm việc. Đôi khi cường điệu thành "give 110 percent" để nhấn mạnh hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...