Từ vựng B2

Chủ đề numbers · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

number crunching

/ˈnʌmbər ˌkrʌntʃɪŋ/ B2

Nghĩa

phân tích số liệu, tính toán nhiều và phức tạp idiom

Định nghĩa · Intensive calculation or analysis of numerical data.

“We spent all day number crunching to prepare the financial report.”Chúng tôi dành cả ngày phân tích số liệu để chuẩn bị báo cáo tài chính.

“She's good at number crunching and always handles the budgets.”Cô ấy giỏi tính toán số liệu và luôn phụ trách ngân sách.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả công việc phân tích số liệu.

Ghi chú · "Crunch" nghĩa là nhai/nghiền → nghiền con số. Dùng trong tài chính, kế toán, khoa học dữ liệu. Sắc thái mang hàm ý công việc vất vả, tốn nhiều công sức tính toán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...