number crunching
Nghĩa
Định nghĩa · Intensive calculation or analysis of numerical data.
“We spent all day number crunching to prepare the financial report.”Chúng tôi dành cả ngày phân tích số liệu để chuẩn bị báo cáo tài chính.
“She's good at number crunching and always handles the budgets.”Cô ấy giỏi tính toán số liệu và luôn phụ trách ngân sách.
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả công việc phân tích số liệu.
Ghi chú · "Crunch" nghĩa là nhai/nghiền → nghiền con số. Dùng trong tài chính, kế toán, khoa học dữ liệu. Sắc thái mang hàm ý công việc vất vả, tốn nhiều công sức tính toán.