EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› numbers › a one-man show
a one-man show
B2
idiom
📁 numbers
một mình làm tất, một người đảm nhận mọi việc
UK /ə wʌn mæn ʃəʊ/
·
US /ə wʌn mæn ʃəʊ/
A situation where one person does everything alone.
He runs the entire restaurant — it's a one-man show.
→ Anh ấy một mình điều hành cả nhà hàng — làm tất mọi thứ.
Our startup is a one-man show right now; I do everything myself.
→ Startup của chúng tôi hiện là một người làm tất; tôi tự làm hết.
Đồng nghĩa
solo operation
single-handed effort
Collocations
run a one-man show
be a one-man show
🎯
IELTS:
Sử dụng khi mô tả sự tự lập trong bài viết.
"One" nhấn mạnh chỉ có một người. Có thể khen ngợi (ấn tượng) hoặc ngụ ý thiếu đội nhóm. Dùng trong kinh doanh, sự kiện, nghệ thuật.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
be in two minds
/biː ɪn tuː maɪndz/
do dự, không quyết được, lưỡng lự giữa hai lựa chọn
a picture is worth a thousand words
/ə ˈpɪktʃər ɪz wɜːθ ə ˈθaʊzənd wɜːdz/
một hình ảnh đáng giá ngàn lời nói, nhìn thấy rõ hơn nghe
put two and two together
/pʊt tuː ænd tuː təˈɡeðər/
suy luận ra từ các chi tiết, đoán được sự thật
dressed to the nines
/drɛst tə ðə naɪnz/
ăn mặc cực kỳ sang trọng, diện đồ hoàng hoa
a one-trick pony
/ə wʌn trɪk ˈpəʊni/
người hoặc thứ chỉ có một kỹ năng/khả năng duy nhất
in one ear and out the other
/ɪn wʌn ɪər ænd aʊt ðə ˈʌðər/
vào tai này ra tai kia, không ghi nhớ gì cả
two-faced
/ˈtuːfeɪst/
hai mặt, giả tạo, nói một đằng làm một nẻo
give someone a second chance
/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə ˈsekənd tʃɑːns/
cho ai đó cơ hội thứ hai, tha thứ và để thử lại
Có trong các bộ
🔢
Thành ngữ: Con số
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...