Từ vựng B2

Chủ đề numbers · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

not give two hoots

/nɒt ɡɪv tuː huːts/ B2

Nghĩa

không quan tâm tí nào, chẳng cần biết idiom

Định nghĩa · To not care at all about something.

“He doesn't give two hoots about what people think of him.”Anh ấy chẳng mảy may quan tâm người ta nghĩ gì về mình.

“I don't give two hoots whether they come or not.”Tôi chẳng quan tâm họ có đến hay không.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự không quan tâm trong IELTS Writing.

Ghi chú · "Hoot" = tiếng kêu nhỏ, giá trị rất thấp. "Two hoots" = giá trị gần như bằng không. Sắc thái thờ ơ hoàn toàn. Phổ biến ở tiếng Anh Anh; thông thường hơn là "not care less".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...