Từ vựng B2

Chủ đề learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wrap one's head around something

/ræp wʌnz hed əˈraʊnd ˈsʌmθɪŋ/ B2

Nghĩa

cố hiểu được điều gì phức tạp hoặc khó tin idiom

Định nghĩa · to understand something complicated

“I still can't wrap my head around how complex this grammar is.”Tôi vẫn không thể hiểu được cú pháp này phức tạp đến vậy.

“It took me a week to wrap my head around calculus.”Tôi mất cả tuần mới hiểu được giải tích.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả quá trình hiểu điều phức tạp.

Ghi chú · Tương tự "get one's head around" nhưng nhấn mạnh quá trình cố gắng hơn. Hay dùng với "can't" để diễn tả sự bối rối hoặc ngạc nhiên trước khái niệm quá trừu tượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...