Kho từ › anger-conflict › clear the air

clear the air /klɪər ðə eər/

B2 idiom 📁 anger-conflict
giải tỏa căng thẳng, nói thẳng để giải quyết hiểu lầm
We need to sit down and clear the air about what happened.
→ Chúng ta cần ngồi xuống và giải tỏa căng thẳng về chuyện đã xảy ra.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...