Kho từ › anger-conflict › go head to head

go head to head /ɡəʊ hɛd tə hɛd/

B2 idiom 📁 anger-conflict
đối đầu trực tiếp, cạnh tranh hoặc xung đột trực tiếp với nhau
The two candidates went head to head in the final debate.
→ Hai ứng cử viên đối đầu trực tiếp trong vòng tranh luận cuối.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...