Kho từ › anger-conflict › open a can of worms

open a can of worms /ˈəʊpən ə kæn əv wɜːmz/

B2 idiom 📁 anger-conflict
khơi dậy vấn đề phức tạp, gây thêm rắc rối không lường trước
Bringing up the salary issue really opened a can of worms.
→ Đề cập đến vấn đề lương thực sự khơi ra vô số rắc rối phức tạp.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...