Kho từ › anger-conflict › drive a wedge between

drive a wedge between /draɪv ə wɛdʒ bɪˈtwiːn/

B2 idiom 📁 anger-conflict
gây chia rẽ, làm mối quan hệ rạn nứt
Her jealousy drove a wedge between her and her best friend.
→ Sự ghen tuông của cô đã gây chia rẽ giữa cô và người bạn thân.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...