Kho từ › anger-conflict › cross swords

cross swords /krɒs sɔːdz/

B2 idiom 📁 anger-conflict
tranh cãi, bất đồng hoặc đối đầu với ai
The two lawyers had crossed swords in court before.
→ Hai luật sư này đã từng tranh cãi với nhau ở tòa trước đây.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...