Kho từ › anger-conflict › storm off

storm off /stɔːm ɒf/

B2 idiom 📁 anger-conflict
tức giận bỏ đi, rời đi trong cơn tức giận
He stormed off after the argument without saying a word.
→ Anh ta giận dỗi bỏ đi sau cuộc tranh cãi mà không nói một lời.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...