Kho từ › anger-conflict › stab someone in the back

stab someone in the back /stæb ˈsʌmwʌn ɪn ðə bæk/

B2 idiom 📁 anger-conflict
phản bội ai đó sau lưng, hành động phản trắc
I trusted him completely, but he stabbed me in the back.
→ Tôi hoàn toàn tin anh ta, nhưng anh ta đã phản bội tôi sau lưng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...