Kho từ › anger-conflict › a sore point

a sore point /ə sɔːr pɔɪnt/

B2 idiom 📁 anger-conflict
chủ đề nhạy cảm dễ gây tranh cãi hoặc bực bội
His lack of punctuality is a sore point with the whole team.
→ Thói quen không đúng giờ của anh ta là chủ đề nhạy cảm với cả nhóm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...