Kho từ › anger-conflict › draw the battle lines

draw the battle lines /drɔː ðə ˈbætəl laɪnz/

B2 idiom 📁 anger-conflict
xác định rõ ranh giới xung đột, phân chia rõ phe đối lập
Both sides drew the battle lines early in the dispute.
→ Cả hai phía đã xác định rõ ranh giới xung đột ngay từ đầu tranh chấp.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...