Kho từ › anger-conflict › reach a breaking point

reach a breaking point /riːtʃ ə ˈbreɪkɪŋ pɔɪnt/

B2 idiom 📁 anger-conflict
đến giới hạn chịu đựng, điểm bùng phát xung đột
Their relationship reached a breaking point after months of tension.
→ Mối quan hệ của họ đến điểm bùng phát sau nhiều tháng căng thẳng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...