Kho từ › anger-conflict › kiss and make up

kiss and make up /kɪs ənd meɪk ʌp/

B2 idiom 📁 anger-conflict
làm hòa và tha thứ sau khi cãi vã
After the argument, they hugged and kissed and made up.
→ Sau cuộc cãi vã, họ ôm nhau và làm hòa.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...