Kho từ › anger-conflict › air grievances

air grievances /ɛr ˈɡriːvənsɪz/

B2 idiom 📁 anger-conflict
bày tỏ bất bình, nói ra những khiếu nại hoặc oán giận
The meeting gave employees a chance to air their grievances.
→ Cuộc họp cho nhân viên cơ hội bày tỏ những bất bình của mình.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...