Kho từ › anger-conflict › call a truce

call a truce /kɔːl ə truːs/

B2 idiom 📁 anger-conflict
tuyên bố ngừng chiến, đồng ý tạm dừng xung đột
The two rivals decided to call a truce during the holidays.
→ Hai đối thủ quyết định đồng ý ngừng xung đột trong dịp lễ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...