Kho từ › anger-conflict › a war of words

a war of words /ə wɔːr əv wɜːdz/

B2 idiom 📁 anger-conflict
cuộc chiến bằng lời lẽ, tranh cãi kịch liệt bằng ngôn ngữ
The two politicians engaged in a war of words on national television.
→ Hai chính trị gia tham gia vào cuộc chiến lời lẽ trên truyền hình quốc gia.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...