Kho từ › anger-conflict › settle old scores

settle old scores /ˈsɛtəl əʊld skɔːz/

B2 idiom 📁 anger-conflict
trả thù cũ, giải quyết ân oán từ trước
He used the opportunity to settle old scores with his rival.
→ Anh ta tận dụng cơ hội để trả thù cũ với đối thủ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...