Kho từ › anger-conflict › go ballistic

go ballistic /ɡəʊ bəˈlɪstɪk/

B2 idiom 📁 anger-conflict
nổi giận dữ dội, mất kiểm soát cơn tức giận
Her boss went ballistic when he found out about the mistake.
→ Sếp của cô nổi giận dữ dội khi biết về sai lầm đó.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...