Kho từ › home-objects › hit the nail on the head

hit the nail on the head /hɪt ðə neɪl ɒn ðə hɛd/

B2 idiom 📁 home-objects
nói đúng vào trọng tâm, chỉ ra chính xác điều gì đó
You really hit the nail on the head with that analysis.
→ Anh đã nói đúng vào trọng tâm với bài phân tích đó.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...