Kho từ › home-objects › burn the candle at both ends

burn the candle at both ends /bɜːn ðə ˈkændl ət bəʊθ ɛndz/

B2 idiom 📁 home-objects
làm việc quá sức, thức khuya dậy sớm không nghỉ ngơi
She's been burning the candle at both ends all month.
→ Cô ấy đã làm việc kiệt sức suốt cả tháng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...