Kho từ › home-objects › under the table

under the table /ˈʌndər ðə ˈteɪbl/

B2 idiom 📁 home-objects
lén lút, không hợp pháp, không minh bạch (thường về tiền)
He was paid under the table to avoid taxes.
→ Anh ta được trả tiền ngầm để trốn thuế.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...