Kho từ › home-objects › throw out the window

throw out the window /θroʊ aʊt ðə ˈwɪndoʊ/

B2 idiom 📁 home-objects
bỏ đi hoàn toàn, từ bỏ kế hoạch hay nguyên tắc nào đó
When things got tough, he threw his principles out the window.
→ Khi mọi thứ trở nên khó khăn, anh ta đã vứt bỏ nguyên tắc của mình.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...