Kho từ › home-objects › go out the window

go out the window /ɡoʊ aʊt ðə ˈwɪndoʊ/

B2 idiom 📁 home-objects
tan biến, không còn tồn tại hoặc có hiệu lực nữa
All my plans went out the window when I lost my job.
→ Mọi kế hoạch của tôi tan biến khi tôi mất việc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...