Kho từ › home-objects › a drop in the bucket

a drop in the bucket /ə drɒp ɪn ðə ˈbʌkɪt/

B2 idiom 📁 home-objects
một phần rất nhỏ không đáng kể so với tổng thể
The donation was a drop in the bucket compared to what's needed.
→ Khoản quyên góp chỉ là hạt muối bỏ bể so với nhu cầu thực tế.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...