Kho từ › home-objects › nail in the coffin

nail in the coffin /neɪl ɪn ðə ˈkɒfɪn/

B2 idiom 📁 home-objects
điều cuối cùng dẫn đến thất bại hoàn toàn
That scandal was the final nail in his political career's coffin.
→ Vụ bê bối đó là điều cuối cùng chôn vùi sự nghiệp chính trị của ông.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...