Kho từ › home-objects › hammer something out

hammer something out /ˈhæmər ˈsʌmθɪŋ aʊt/

B2 idiom 📁 home-objects
đàm phán đến cùng để đi đến thỏa thuận, giải quyết khó khăn
The two sides finally hammered out an agreement.
→ Hai bên cuối cùng đã đàm phán được một thỏa thuận.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...