Kho từ › home-objects › clean slate

clean slate /kliːn sleɪt/

B2 idiom 📁 home-objects
khởi đầu mới hoàn toàn, không còn gánh nặng quá khứ
After moving to a new city, he had a clean slate.
→ Sau khi chuyển đến thành phố mới, anh ấy có một khởi đầu hoàn toàn mới.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...