Kho từ › home-objects › pull strings

pull strings /pʊl strɪŋz/

B2 idiom 📁 home-objects
dùng mối quan hệ và ảnh hưởng để đạt mục đích
He pulled strings to get his son into the best school.
→ Ông ta chạy chọt để cho con vào trường tốt nhất.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...