Kho từ › home-objects › go to the wall

go to the wall /ɡoʊ tə ðə wɔːl/

B2 idiom 📁 home-objects
phá sản hoặc thất bại hoàn toàn sau nỗ lực; chiến đấu đến cùng
Several small businesses went to the wall during the recession.
→ Nhiều doanh nghiệp nhỏ đã phá sản trong thời kỳ suy thoái.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...