Kho từ › home-objects › fly on the wall

fly on the wall /flaɪ ɒn ðə wɔːl/

B2 idiom 📁 home-objects
người quan sát vô hình, chứng kiến mà không bị ai biết
I wish I could be a fly on the wall at that meeting.
→ Tôi ước mình có thể ngồi quan sát ngầm trong buổi họp đó.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...