Kho từ › home-objects › a flash in the pan

a flash in the pan /ə flæʃ ɪn ðə pæn/

B2 idiom 📁 home-objects
thành công ngắn ngủi, không bền vững
His first hit song was just a flash in the pan.
→ Bài hát hit đầu tiên của anh ta chỉ là thành công nhất thời.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...