Kho từ › home-objects › keep a pot boiling

keep a pot boiling /kiːp ə pɒt ˈbɔɪlɪŋ/

B2 idiom 📁 home-objects
duy trì đủ thu nhập để sống, kiếm sống qua ngày
He took any work he could find just to keep the pot boiling.
→ Anh ta nhận bất kỳ việc gì để kiếm đủ sống qua ngày.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...