Từ vựng A1

Chủ đề adj · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thirsty

/ˈθɜːrsti/ A1 phổ biến #520

Nghĩa

Khát adj.

Định nghĩa · Feeling a need for something to drink.

“I am thirsty.”Tôi khát.

“After running, I was very thirsty.”Sau khi chạy, tôi rất khát.

Mẹo IELTS · Mô tả cảm giác trong bài viết về sức khỏe.

Ghi chú · Chỉ khát nước, không dùng cho khát khao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...