Từ vựng B2

Chủ đề music-sound · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drum up

/drʌm ʌp/ B2

Nghĩa

thu hút, kêu gọi, tạo ra (sự quan tâm, kinh doanh, ủng hộ) idiom

Định nghĩa · to attract interest or support

“They ran ads to drum up interest in the new product.”Họ chạy quảng cáo để thu hút sự quan tâm đến sản phẩm mới.

“Can you drum up some more volunteers for the charity event?”Bạn có thể kêu gọi thêm tình nguyện viên cho sự kiện từ thiện không?

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về chiến lược marketing.

Ghi chú · Nghĩa đen: "gõ trống lên". Binh sĩ xưa gõ trống để tập hợp quân. Nay dùng nghĩa bóng là tích cực tạo ra sự chú ý hoặc hỗ trợ. Thường theo sau là danh từ: support/business/enthusiasm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...